Nghĩa của từ "play a joke" trong tiếng Việt
"play a joke" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
play a joke
US /pleɪ ə dʒoʊk/
UK /pleɪ ə dʒəʊk/
Cụm từ
chơi khăm, trêu chọc
to trick someone or to do something amusing to someone as a joke
Ví dụ:
•
My brother loves to play a joke on me every April Fools' Day.
Anh trai tôi thích chơi khăm tôi vào mỗi ngày Cá tháng Tư.
•
They decided to play a joke on their new colleague by hiding his stapler.
Họ quyết định chơi khăm đồng nghiệp mới bằng cách giấu cái dập ghim của anh ấy.