Nghĩa của từ "place on" trong tiếng Việt
"place on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
place on
US /pleɪs ɑn/
UK /pleɪs ɒn/
Cụm động từ
1.
đặt lên, để lên
to put something on a surface or in a particular position
Ví dụ:
•
Please place on the table the books you've finished reading.
Vui lòng đặt những cuốn sách bạn đã đọc xong lên bàn.
•
She carefully placed on the shelf the delicate vase.
Cô ấy cẩn thận đặt chiếc bình mong manh lên kệ.
2.
áp đặt lên, đặt lên
to impose a duty, responsibility, or burden on someone
Ví dụ:
•
The new regulations will place a heavy burden on small businesses.
Các quy định mới sẽ đặt gánh nặng lớn lên các doanh nghiệp nhỏ.
•
The judge decided to place a ban on public gatherings.
Thẩm phán quyết định áp đặt lệnh cấm đối với các cuộc tụ tập công cộng.
Từ liên quan: