Nghĩa của từ "Pixie cut" trong tiếng Việt

"Pixie cut" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Pixie cut

US /ˈpɪk.si kʌt/
UK /ˈpɪk.si kʌt/

Danh từ

tóc pixie, kiểu tóc ngắn nữ

a woman's short hairstyle, typically cut short at the back and sides and slightly longer on the top

Ví dụ:
She decided to get a bold new pixie cut for the summer.
Cô ấy quyết định cắt một kiểu tóc pixie mới táo bạo cho mùa hè.
Her short pixie cut highlighted her delicate facial features.
Kiểu tóc pixie ngắn của cô ấy làm nổi bật những đường nét tinh tế trên khuôn mặt.