Nghĩa của từ personalized trong tiếng Việt
personalized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
personalized
US /ˈpɝː.sən.əl.aɪz/
UK /ˈpɜː.sən.əl.aɪz/
Tính từ
cá nhân hóa, tùy chỉnh
made or done to suit a particular person
Ví dụ:
•
She received a personalized gift with her name engraved on it.
Cô ấy nhận được một món quà cá nhân hóa có khắc tên mình.
•
The company offers personalized customer service.
Công ty cung cấp dịch vụ khách hàng cá nhân hóa.
Từ liên quan: