Nghĩa của từ periodicity trong tiếng Việt

periodicity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

periodicity

US /ˌpɪr.i.əˈdɪs.ə.t̬i/
UK /ˌpɪə.ri.əˈdɪs.ə.ti/

Danh từ

tính chu kỳ, tính định kỳ

the quality or state of recurring at regular intervals

Ví dụ:
The periodicity of the tides is influenced by the moon.
Tính chu kỳ của thủy triều bị ảnh hưởng bởi mặt trăng.
Scientists study the periodicity of sunspots.
Các nhà khoa học nghiên cứu tính chu kỳ của vết đen mặt trời.