Nghĩa của từ perfected trong tiếng Việt
perfected trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perfected
US /ˈpɜːr.fɪk.tɪd/
UK /ˈpɜː.fɪk.tɪd/
Tính từ
hoàn thiện, hoàn hảo
made perfect; improved to the highest degree
Ví dụ:
•
Her technique was absolutely perfected after years of practice.
Kỹ thuật của cô ấy đã hoàn toàn được hoàn thiện sau nhiều năm luyện tập.
•
The recipe for the cake has been perfected over generations.
Công thức làm bánh đã được hoàn thiện qua nhiều thế hệ.
Quá khứ phân từ
hoàn thiện, cải thiện
to make something perfect or as good as it can be
Ví dụ:
•
He has perfected his golf swing over the years.
Anh ấy đã hoàn thiện cú đánh golf của mình qua nhiều năm.
•
The chef perfected the sauce with a secret ingredient.
Đầu bếp đã hoàn thiện món sốt với một nguyên liệu bí mật.