Nghĩa của từ penny-pinching trong tiếng Việt

penny-pinching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

penny-pinching

US /ˈpen.iˌpɪn.tʃɪŋ/
UK /ˈpen.iˌpɪn.tʃɪŋ/
"penny-pinching" picture

Tính từ

keo kiệt, bủn xỉn, chi li

unwilling to spend money; extremely frugal or stingy

Ví dụ:
The company's penny-pinching policies have led to a decline in employee morale.
Các chính sách keo kiệt của công ty đã dẫn đến sự sụt giảm tinh thần của nhân viên.
I'm tired of your penny-pinching attitude whenever we go out to dinner.
Tôi mệt mỏi với thái độ keo kiệt của bạn mỗi khi chúng ta đi ăn tối.

Danh từ

sự keo kiệt, sự chi li

the practice of being extremely frugal or stingy with money

Ví dụ:
Through constant penny-pinching, they managed to save enough for a house.
Nhờ việc chi li từng đồng liên tục, họ đã tiết kiệm đủ tiền để mua một ngôi nhà.
The government's penny-pinching on public services has been widely criticized.
Sự keo kiệt của chính phủ đối với các dịch vụ công đã bị chỉ trích rộng rãi.