Nghĩa của từ peacefulness trong tiếng Việt
peacefulness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peacefulness
US /ˈpiːs.fəl.nəs/
UK /ˈpiːs.fəl.nəs/
Danh từ
sự yên bình, sự thanh bình, sự tĩnh lặng
the state of being calm and quiet
Ví dụ:
•
The peacefulness of the countryside was a welcome change from city life.
Sự yên bình của vùng nông thôn là một sự thay đổi đáng hoan nghênh so với cuộc sống thành phố.
•
She found a sense of peacefulness in meditation.
Cô ấy tìm thấy cảm giác yên bình trong thiền định.