Nghĩa của từ "pay the price for" trong tiếng Việt

"pay the price for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pay the price for

US /peɪ ðə praɪs fɔːr/
UK /peɪ ðə praɪs fɔː/

Thành ngữ

trả giá cho, gánh chịu hậu quả

to suffer the unpleasant consequences of an action or mistake

Ví dụ:
He had to pay the price for his reckless driving.
Anh ta phải trả giá cho hành vi lái xe liều lĩnh của mình.
If you don't study, you'll pay the price for it during the exams.
Nếu bạn không học, bạn sẽ trả giá cho điều đó trong kỳ thi.