Nghĩa của từ "pay for" trong tiếng Việt
"pay for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pay for
US /peɪ fɔːr/
UK /peɪ fɔː/
Cụm động từ
1.
thanh toán, trả tiền cho
to give money for something
Ví dụ:
•
I need to pay for these groceries.
Tôi cần thanh toán cho những mặt hàng tạp hóa này.
•
Who will pay for the damages?
Ai sẽ trả tiền cho những thiệt hại?
2.
trả giá, chịu hậu quả
to suffer the consequences of an action
Ví dụ:
•
You'll pay for your mistakes eventually.
Cuối cùng bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình.
•
He made a bad decision and now he has to pay for it.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định tồi tệ và bây giờ anh ấy phải trả giá cho nó.