Nghĩa của từ patted trong tiếng Việt
patted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
patted
US /ˈpætɪd/
UK /ˈpætɪd/
Thì quá khứ
vỗ nhẹ, xoa
to touch someone or something gently and repeatedly with a flat hand
Ví dụ:
•
She patted the dog on its head.
Cô ấy vỗ nhẹ vào đầu con chó.
•
He patted his pockets to check for his keys.
Anh ấy vỗ vào túi để kiểm tra chìa khóa.