Nghĩa của từ pathway trong tiếng Việt

pathway trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pathway

US /ˈpæθ.weɪ/
UK /ˈpɑːθ.weɪ/
"pathway" picture

Danh từ

1.

lối đi, đường mòn

a path or track made across country or through a park or garden

Ví dụ:
The children followed the narrow pathway through the woods.
Những đứa trẻ đi theo lối đi hẹp xuyên qua rừng.
A stone pathway led to the front door of the house.
Một lối đi bằng đá dẫn đến cửa trước của ngôi nhà.
2.

con đường, lộ trình

a course of action or a way of achieving something

Ví dụ:
Education provides a clear pathway to success.
Giáo dục cung cấp một con đường rõ ràng dẫn đến thành công.
They are exploring different career pathways.
Họ đang khám phá các lộ trình sự nghiệp khác nhau.