Nghĩa của từ patches trong tiếng Việt

patches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

patches

US /ˈpætʃɪz/
UK /ˈpætʃɪz/

Danh từ số nhiều

1.

miếng vá, miếng dán

pieces of material used to mend or strengthen a garment or other item

Ví dụ:
His old jeans were covered in colorful patches.
Chiếc quần jean cũ của anh ấy được phủ đầy những miếng vá đầy màu sắc.
She sewed some elbow patches onto her sweater.
Cô ấy đã may một vài miếng vá khuỷu tay vào áo len của mình.
2.

mảng, vùng

small areas or pieces of something that are different from the area around them

Ví dụ:
There were small patches of snow still visible on the mountainside.
Vẫn còn những mảng tuyết nhỏ có thể nhìn thấy trên sườn núi.
The dog had dark patches on its fur.
Con chó có những mảng lông sẫm màu trên bộ lông của nó.