Nghĩa của từ parents trong tiếng Việt

parents trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

parents

US /ˈper.ənts/
UK /ˈpeə.rənts/

Danh từ số nhiều

1.

cha mẹ, bố mẹ

a father and a mother

Ví dụ:
My parents are coming to visit next weekend.
Bố mẹ tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần tới.
She has great respect for her parents.
Cô ấy rất kính trọng cha mẹ mình.
2.

cha mẹ, bố mẹ, con vật bố mẹ

an animal that has given birth to offspring

Ví dụ:
The dog's parents were both champions.
Bố mẹ của con chó đều là nhà vô địch.
The young birds are still dependent on their parents for food.
Những con chim non vẫn phụ thuộc vào cha mẹ để kiếm thức ăn.