Nghĩa của từ papers trong tiếng Việt.

papers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

papers

US /ˈpeɪ·pərz/
UK /ˈpeɪ·pərz/
"papers" picture

Danh từ số nhiều

1.

giấy tờ, tài liệu

documents required for identification or authorization

Ví dụ:
Please show your identification papers at the border.
Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân của bạn ở biên giới.
He finally got his immigration papers approved.
Cuối cùng anh ấy đã được chấp thuận giấy tờ nhập cư.
2.

bài báo, luận văn

academic articles, essays, or reports

Ví dụ:
She published several research papers on climate change.
Cô ấy đã xuất bản một số bài báo nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
The professor asked us to submit our term papers by Friday.
Giáo sư yêu cầu chúng tôi nộp bài luận cuối kỳ trước thứ Sáu.
3.

báo chí, tờ báo

newspapers

Ví dụ:
Did you read the papers this morning?
Bạn đã đọc báo sáng nay chưa?
The local papers reported on the community event.
Các tờ báo địa phương đã đưa tin về sự kiện cộng đồng.
Học từ này tại Lingoland