Nghĩa của từ scrapbooking trong tiếng Việt
scrapbooking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scrapbooking
US /ˈskræp.bʊk.ɪŋ/
UK /ˈskræp.bʊk.ɪŋ/
Danh từ
làm sổ lưu niệm, nghệ thuật làm sổ lưu niệm
the activity or hobby of making scrapbooks
Ví dụ:
•
She enjoys scrapbooking as a way to preserve family memories.
Cô ấy thích làm sổ lưu niệm như một cách để lưu giữ kỷ niệm gia đình.
•
We spent the afternoon doing some creative scrapbooking.
Chúng tôi đã dành buổi chiều để làm sổ lưu niệm sáng tạo.
Từ liên quan: