Nghĩa của từ "paper folding" trong tiếng Việt

"paper folding" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

paper folding

US /ˈpeɪpər ˈfoʊldɪŋ/
UK /ˈpeɪpə ˈfəʊldɪŋ/

Danh từ

gấp giấy, origami

the art or process of folding paper into decorative shapes or figures, especially origami

Ví dụ:
She spent hours practicing paper folding to create intricate origami animals.
Cô ấy đã dành hàng giờ để luyện tập gấp giấy để tạo ra những con vật origami phức tạp.
The workshop introduced participants to various techniques of paper folding.
Hội thảo đã giới thiệu cho những người tham gia các kỹ thuật gấp giấy khác nhau.