Nghĩa của từ panning trong tiếng Việt
panning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
panning
US /ˈpænɪŋ/
UK /ˈpænɪŋ/
Danh từ
1.
lời chê bai, sự chỉ trích gay gắt
the action of criticizing (someone or something) severely
Ví dụ:
•
The movie received a lot of panning from critics.
Bộ phim đã nhận được rất nhiều lời chê bai từ các nhà phê bình.
•
Despite the initial panning, the album eventually became a success.
Mặc dù bị chê bai ban đầu, album cuối cùng đã thành công.
2.
lia máy, chuyển động máy quay
the action of moving a still or video camera in a horizontal or vertical plane
Ví dụ:
•
The smooth panning shot captured the entire landscape.
Cú lia máy mượt mà đã ghi lại toàn bộ phong cảnh.
•
The photographer used a slow panning technique to blur the background.
Nhiếp ảnh gia đã sử dụng kỹ thuật lia máy chậm để làm mờ hậu cảnh.
Tính từ
chê bai, chỉ trích
criticizing severely
Ví dụ:
•
The critics were very panning of his latest novel.
Các nhà phê bình đã rất chê bai cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ấy.
•
He gave a rather panning review of the restaurant.
Anh ấy đã đưa ra một đánh giá khá chê bai về nhà hàng.
Từ liên quan: