Nghĩa của từ "panic selling" trong tiếng Việt

"panic selling" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

panic selling

US /ˈpænɪk ˈsɛlɪŋ/
UK /ˈpænɪk ˈsɛlɪŋ/

Danh từ

bán tháo hoảng loạn

the rapid selling of investments, typically when prices are falling, caused by a sudden and widespread fear among investors

Ví dụ:
The news of the economic downturn triggered widespread panic selling in the stock market.
Tin tức về suy thoái kinh tế đã gây ra làn sóng bán tháo hoảng loạn trên thị trường chứng khoán.
Investors engaged in panic selling after the sudden drop in cryptocurrency prices.
Các nhà đầu tư đã tham gia vào bán tháo hoảng loạn sau khi giá tiền điện tử giảm đột ngột.