Nghĩa của từ paid trong tiếng Việt
paid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paid
US /peɪd/
UK /peɪd/
Động từ
đã trả, được trả
past simple and past participle of pay
Ví dụ:
•
I paid for the groceries with my credit card.
Tôi đã thanh toán tiền mua hàng bằng thẻ tín dụng.
•
He paid attention to every detail.
Anh ấy đã chú ý đến từng chi tiết.
Tính từ
1.
được trả lương, có lương
receiving money for work done
Ví dụ:
•
She is a highly paid executive.
Cô ấy là một giám đốc điều hành được trả lương cao.
•
The job is not very well paid.
Công việc này không được trả lương cao lắm.
2.
có tài chính, giàu có
having money or resources available
Ví dụ:
•
The company is well paid and can afford new equipment.
Công ty có tài chính tốt và có thể mua thiết bị mới.
•
He felt secure because he was always well paid.
Anh ấy cảm thấy an toàn vì luôn được trả lương tốt.
Từ liên quan: