Nghĩa của từ "paid vacation" trong tiếng Việt.
"paid vacation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paid vacation
US /peɪd veɪˈkeɪʃən/
UK /peɪd veɪˈkeɪʃən/

Danh từ
1.
nghỉ phép có lương, kỳ nghỉ có lương
a period of time during which an employee is paid while not working, typically for holidays or personal time off
Ví dụ:
•
All full-time employees are entitled to two weeks of paid vacation per year.
Tất cả nhân viên toàn thời gian đều được hưởng hai tuần nghỉ phép có lương mỗi năm.
•
One of the benefits of the job is generous paid vacation time.
Một trong những lợi ích của công việc là thời gian nghỉ phép có lương hào phóng.
Học từ này tại Lingoland