Nghĩa của từ "Other than" trong tiếng Việt
"Other than" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Other than
US /ˈʌðər ðæn/
UK /ˈʌðə ðæn/
Cụm từ
ngoài, ngoại trừ, trừ
except for; apart from
Ví dụ:
•
I haven't told anyone other than my husband.
Tôi chưa nói với ai ngoài chồng tôi.
•
The store is open every day other than Sunday.
Cửa hàng mở cửa mỗi ngày ngoại trừ Chủ Nhật.