Nghĩa của từ "other day" trong tiếng Việt

"other day" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

other day

US /ˈʌðər deɪ/
UK /ˈʌðə deɪ/

Cụm từ

hôm nọ, gần đây

a few days ago; recently

Ví dụ:
I saw him the other day at the market.
Tôi đã gặp anh ấy hôm nọ ở chợ.
We were talking about that just the other day.
Chúng tôi vừa nói về điều đó hôm nọ.