Nghĩa của từ "organic farming" trong tiếng Việt

"organic farming" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

organic farming

US /ɔrˈɡænɪk ˈfɑrmɪŋ/
UK /ɔːˈɡænɪk ˈfɑːmɪŋ/

Danh từ

canh tác hữu cơ

a method of crop and livestock production that involves much more than choosing not to use pesticides, fertilizers, genetically modified organisms, antibiotics and growth hormones

Ví dụ:
Many consumers prefer produce grown through organic farming methods.
Nhiều người tiêu dùng thích các sản phẩm được trồng bằng phương pháp canh tác hữu cơ.
The farm transitioned to organic farming to promote sustainability.
Trang trại đã chuyển sang canh tác hữu cơ để thúc đẩy sự bền vững.