Nghĩa của từ ordering trong tiếng Việt.
ordering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ordering
US /ˈɔːrdərɪŋ/
UK /ˈɔːrdərɪŋ/

Danh từ
1.
thứ tự, sự sắp xếp
the arrangement or sequence of things
Ví dụ:
•
The ordering of the books on the shelf was alphabetical.
Thứ tự sắp xếp sách trên kệ là theo bảng chữ cái.
•
We need to establish a clear ordering for these tasks.
Chúng ta cần thiết lập một thứ tự rõ ràng cho các nhiệm vụ này.
2.
đặt hàng, sự yêu cầu
the act of requesting something to be made, supplied, or served
Ví dụ:
•
The restaurant received a large ordering for a catering event.
Nhà hàng đã nhận được một đơn đặt hàng lớn cho một sự kiện tiệc.
•
Online ordering has become very convenient.
Đặt hàng trực tuyến đã trở nên rất tiện lợi.
Động từ
1.
đặt hàng, ra lệnh, sắp xếp
present participle of order
Ví dụ:
•
She is ordering a new dress online.
Cô ấy đang đặt mua một chiếc váy mới trực tuyến.
•
The manager was ordering his employees to finish the report by end of day.
Người quản lý đang ra lệnh cho nhân viên của mình hoàn thành báo cáo trước cuối ngày.
Học từ này tại Lingoland