Nghĩa của từ "on my own" trong tiếng Việt

"on my own" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on my own

US /ɑn maɪ oʊn/
UK /ɒn maɪ əʊn/

Cụm từ

1.

một mình, tự mình

alone; without anyone else

Ví dụ:
She prefers to work on her own.
Cô ấy thích làm việc một mình.
I built this house on my own.
Tôi đã xây ngôi nhà này một mình.
2.

một mình, không cần giúp đỡ

without help from anyone else

Ví dụ:
He managed to fix the car on his own.
Anh ấy đã tự sửa được chiếc xe một mình.
Don't worry, I can handle it on my own.
Đừng lo, tôi có thể tự giải quyết một mình.