Nghĩa của từ nuzzle trong tiếng Việt

nuzzle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nuzzle

US /ˈnʌz.əl/
UK /ˈnʌz.əl/
"nuzzle" picture

Động từ

rúc, áp mặt vào

to rub or push gently against someone or something with the nose and mouth

Ví dụ:
The puppy began to nuzzle its owner's hand.
Chú chó con bắt đầu rúc vào tay chủ.
She watched her baby nuzzle into her chest.
Cô ấy nhìn em bé của mình rúc vào ngực cô.