Nghĩa của từ nursed trong tiếng Việt
nursed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nursed
US /nɜrst/
UK /nɜːst/
Động từ
1.
chăm sóc, nuôi dưỡng
to care for (a sick or injured person or animal) and promote their recovery
Ví dụ:
•
She nursed her sick child back to health.
Cô ấy đã chăm sóc đứa con ốm yếu của mình cho đến khi khỏe mạnh trở lại.
•
He nursed the injured bird back to full strength.
Anh ấy đã chăm sóc con chim bị thương cho đến khi nó hoàn toàn khỏe mạnh.
2.
nhấm nháp, uống từ từ
to hold (a drink) and sip it slowly
Ví dụ:
•
He nursed his beer all evening.
Anh ấy đã nhấm nháp bia của mình suốt buổi tối.
•
She nursed a cup of tea while reading.
Cô ấy đã nhấm nháp một tách trà trong khi đọc sách.
3.
ấp ủ, nuôi dưỡng
to hold (a feeling or grievance) in one's mind for a long time
Ví dụ:
•
He nursed a grudge against his former boss.
Anh ấy đã nuôi dưỡng mối hận thù với ông chủ cũ.
•
She nursed the idea of starting her own business for years.
Cô ấy đã ấp ủ ý tưởng khởi nghiệp trong nhiều năm.