Nghĩa của từ nuke trong tiếng Việt
nuke trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nuke
US /nuːk/
UK /njuːk/
Động từ
1.
tấn công hạt nhân, phá hủy bằng vũ khí hạt nhân
attack or destroy with nuclear weapons
Ví dụ:
•
The country threatened to nuke its enemies.
Quốc gia đó đe dọa sẽ tấn công hạt nhân kẻ thù của mình.
•
They decided not to nuke the entire city.
Họ quyết định không tấn công hạt nhân toàn bộ thành phố.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
vũ khí hạt nhân, bom hạt nhân
a nuclear weapon
Ví dụ:
•
The country developed a new nuke.
Quốc gia đó đã phát triển một vũ khí hạt nhân mới.
•
The threat of a nuke attack loomed.
Mối đe dọa của một cuộc tấn công hạt nhân đang rình rập.
Từ đồng nghĩa: