Nghĩa của từ nuke trong tiếng Việt

nuke trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nuke

US /nuːk/
UK /njuːk/
"nuke" picture

Động từ

1.

tấn công hạt nhân, phá hủy bằng vũ khí hạt nhân

attack or destroy with nuclear weapons

Ví dụ:
The country threatened to nuke its enemies.
Quốc gia đó đe dọa sẽ tấn công hạt nhân kẻ thù của mình.
They decided not to nuke the entire city.
Họ quyết định không tấn công hạt nhân toàn bộ thành phố.
2.

hâm nóng bằng lò vi sóng, nấu bằng lò vi sóng

cook or heat in a microwave oven

Ví dụ:
Can you nuke this leftover pizza for me?
Bạn có thể hâm nóng miếng pizza còn lại này cho tôi không?
Just nuke it for two minutes.
Chỉ cần hâm nóng nó trong hai phút.
Từ đồng nghĩa:

Danh từ

vũ khí hạt nhân, bom hạt nhân

a nuclear weapon

Ví dụ:
The country developed a new nuke.
Quốc gia đó đã phát triển một vũ khí hạt nhân mới.
The threat of a nuke attack loomed.
Mối đe dọa của một cuộc tấn công hạt nhân đang rình rập.