Nghĩa của từ vaporize trong tiếng Việt
vaporize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vaporize
US /ˈveɪ.pɚ.aɪz/
UK /ˈveɪ.pər.aɪz/
Động từ
1.
bay hơi, làm bay hơi
to turn into vapor, or to cause something to turn into vapor
Ví dụ:
•
The intense heat will vaporize the liquid instantly.
Nhiệt độ cao sẽ làm chất lỏng bay hơi ngay lập tức.
•
Water vaporizes when it reaches its boiling point.
Nước bay hơi khi đạt đến điểm sôi.
2.
tiêu diệt, làm tan biến
to destroy or cause something to disappear completely
Ví dụ:
•
The missile was designed to vaporize the target on impact.
Tên lửa được thiết kế để tiêu diệt hoàn toàn mục tiêu khi va chạm.
•
His savings were vaporized by the stock market crash.
Tiền tiết kiệm của anh ấy đã tan thành mây khói do sự sụp đổ của thị trường chứng khoán.
Từ liên quan: