Nghĩa của từ noticeably trong tiếng Việt

noticeably trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

noticeably

US /ˈnoʊ.t̬ɪ.sə.bli/
UK /ˈnəʊ.tɪ.sə.bli/

Trạng từ

đáng kể, rõ rệt, dễ nhận thấy

in a way that is easy to see or notice; significantly

Ví dụ:
Her health has improved noticeably since she started the new treatment.
Sức khỏe của cô ấy đã cải thiện đáng kể kể từ khi cô ấy bắt đầu điều trị mới.
The temperature dropped noticeably overnight.
Nhiệt độ giảm đáng kể qua đêm.