Nghĩa của từ "nettle rash" trong tiếng Việt

"nettle rash" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nettle rash

US /ˈnɛtəl ræʃ/
UK /ˈnɛtəl ræʃ/

Danh từ

phát ban do cây tầm ma, mề đay

an itchy skin rash with red weals, typically caused by an allergic reaction or contact with nettles

Ví dụ:
After walking through the tall grass, he developed a severe nettle rash on his legs.
Sau khi đi qua bãi cỏ cao, anh ấy bị phát ban do cây tầm ma nghiêm trọng ở chân.
The doctor confirmed it was a nettle rash and prescribed an antihistamine.
Bác sĩ xác nhận đó là phát ban do cây tầm ma và kê đơn thuốc kháng histamine.