Nghĩa của từ netted trong tiếng Việt

netted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

netted

US /ˈnɛtɪd/
UK /ˈnɛtɪd/

Tính từ

giăng lưới, có lưới

covered or protected with a net

Ví dụ:
The bed was netted to keep mosquitoes out.
Giường được giăng màn để tránh muỗi.
The fruit trees were carefully netted to protect them from birds.
Cây ăn quả được giăng lưới cẩn thận để bảo vệ khỏi chim.

Động từ

1.

đánh bắt bằng lưới, sút vào lưới

to catch or trap in a net

Ví dụ:
The fishermen netted a large number of fish.
Ngư dân đã đánh bắt được một lượng lớn cá.
He netted the ball for a goal.
Anh ấy đã sút bóng vào lưới để ghi bàn.
2.

thu về, đạt được lợi nhuận ròng

to gain or earn as a net amount

Ví dụ:
The company netted a profit of $5 million last quarter.
Công ty đã đạt được lợi nhuận ròng 5 triệu đô la vào quý trước.
After all expenses, he netted a small amount from the sale.
Sau tất cả các chi phí, anh ấy đã thu về một khoản nhỏ từ việc bán hàng.