Nghĩa của từ "naturalized citizen" trong tiếng Việt
"naturalized citizen" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
naturalized citizen
US /ˈnætʃ.ər.əˌlaɪzd ˈsɪt.ɪ.zən/
UK /ˈnætʃ.ər.əˌlaɪzd ˈsɪt.ɪ.zən/
Danh từ
công dân nhập tịch
a person who has become a citizen of a country that they were not born in, by following the legal process for doing so
Ví dụ:
•
After living in the country for ten years, she became a naturalized citizen.
Sau mười năm sống ở đất nước đó, cô ấy đã trở thành một công dân nhập tịch.
•
The ceremony welcomed new naturalized citizens.
Buổi lễ chào đón các công dân nhập tịch mới.