Nghĩa của từ nationally trong tiếng Việt

nationally trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nationally

US /ˈnæʃ.ən.əl.i/
UK /ˈnæʃ.ən.əl.i/

Trạng từ

trên toàn quốc, cấp quốc gia

throughout a nation; on a national scale

Ví dụ:
The new policy will be implemented nationally.
Chính sách mới sẽ được thực hiện trên toàn quốc.
The company operates nationally and internationally.
Công ty hoạt động trong nước và quốc tế.