Nghĩa của từ nappy trong tiếng Việt
nappy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nappy
US /ˈnæp.i/
UK /ˈnæp.i/
Danh từ
tã
a piece of absorbent material wrapped around a baby's bottom and between its legs to absorb and contain its urine and feces
Ví dụ:
•
It's time to change the baby's nappy.
Đã đến lúc thay tã cho em bé.
•
She bought a pack of disposable nappies.
Cô ấy đã mua một gói tã dùng một lần.
Từ đồng nghĩa: