Nghĩa của từ kinky trong tiếng Việt
kinky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kinky
US /ˈkɪŋ.ki/
UK /ˈkɪŋ.ki/
Tính từ
1.
kỳ quặc, biến thái
involving unusual sexual practices
Ví dụ:
•
They enjoy exploring kinky fantasies together.
Họ thích cùng nhau khám phá những tưởng tượng kỳ quặc.
•
He has some rather kinky tastes.
Anh ấy có một số sở thích khá kỳ quặc.
2.
xoăn tít, quăn
(of hair) tightly curled or coiled
Ví dụ:
•
She has beautiful, naturally kinky hair.
Cô ấy có mái tóc xoăn tít tự nhiên rất đẹp.
•
The dog's fur was thick and kinky.
Lông chó dày và xoăn tít.