Nghĩa của từ multiplicity trong tiếng Việt

multiplicity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

multiplicity

US /ˌmʌl.təˈplɪs.ə.t̬i/
UK /ˌmʌl.tɪˈplɪs.ə.ti/

Danh từ

sự đa dạng, số lượng lớn, tính đa bội

a large number or variety of something

Ví dụ:
The project involved a multiplicity of tasks and challenges.
Dự án liên quan đến sự đa dạng của các nhiệm vụ và thách thức.
The city offers a multiplicity of cultural experiences.
Thành phố mang đến sự đa dạng của các trải nghiệm văn hóa.