Nghĩa của từ "multinational corporation" trong tiếng Việt
"multinational corporation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
multinational corporation
US /ˌmʌl.tɪˈnæʃ.ən.əl ˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/
UK /ˌmʌl.tiˈnæʃ.ən.əl ˌkɔː.pəˈreɪ.ʃən/
Danh từ
tập đoàn đa quốc gia, công ty đa quốc gia
a large company that has operations in several different countries
Ví dụ:
•
Many well-known brands are actually multinational corporations.
Nhiều thương hiệu nổi tiếng thực chất là các tập đoàn đa quốc gia.
•
The multinational corporation announced plans to expand into new markets.
Tập đoàn đa quốc gia đã công bố kế hoạch mở rộng sang các thị trường mới.