Nghĩa của từ "much will have more" trong tiếng Việt
"much will have more" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
much will have more
US /mʌtʃ wɪl hæv mɔːr/
UK /mʌtʃ wɪl hæv mɔː/
Thành ngữ
người có nhiều lại muốn thêm, đã giàu lại muốn giàu thêm
people who already have a lot of money or possessions often want even more
Ví dụ:
•
The billionaire is still working day and night to expand his empire; I guess much will have more.
Vị tỷ phú vẫn đang làm việc ngày đêm để mở rộng đế chế của mình; tôi đoán là người càng có nhiều lại càng muốn thêm.
•
He already owns three houses, but he's looking for a fourth; much will have more.
Anh ta đã có ba ngôi nhà rồi nhưng vẫn đang tìm ngôi nhà thứ tư; đúng là đã giàu lại muốn giàu thêm.