Nghĩa của từ "move toward" trong tiếng Việt
"move toward" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
move toward
US /muːv təˈwɔrd/
UK /muːv təˈwɔːd/
Cụm động từ
1.
chuyển sang, hướng tới
to advance or progress in a particular direction or towards a goal
Ví dụ:
•
The company is trying to move toward a more sustainable business model.
Công ty đang cố gắng chuyển sang một mô hình kinh doanh bền vững hơn.
•
We need to move toward a solution quickly.
Chúng ta cần nhanh chóng hướng tới một giải pháp.
2.
di chuyển về phía, tiến đến
to physically approach someone or something
Ví dụ:
•
The cat began to move toward the open door.
Con mèo bắt đầu di chuyển về phía cánh cửa mở.
•
He saw the stranger move toward his car.
Anh ta thấy người lạ di chuyển về phía xe của mình.