Nghĩa của từ "money can't buy happiness" trong tiếng Việt

"money can't buy happiness" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

money can't buy happiness

US /ˈmʌn.i kænt baɪ ˈhæp.i.nəs/
UK /ˈmʌn.i kɑːnt baɪ ˈhæp.i.nəs/
"money can't buy happiness" picture

Thành ngữ

tiền không mua được hạnh phúc

used to say that wealth does not necessarily lead to a happy or fulfilling life

Ví dụ:
He has millions in the bank but is deeply lonely; it just goes to show that money can't buy happiness.
Anh ta có hàng triệu đô trong ngân hàng nhưng lại vô cùng cô đơn; điều đó cho thấy tiền không mua được hạnh phúc.
I know you want a high-paying job, but remember that money can't buy happiness if you hate your work.
Tôi biết bạn muốn một công việc lương cao, nhưng hãy nhớ rằng tiền không mua được hạnh phúc nếu bạn ghét công việc của mình.