Nghĩa của từ "molten rock" trong tiếng Việt
"molten rock" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
molten rock
US /ˈmoʊltən rɑk/
UK /ˈməʊltən rɒk/
Danh từ
đá nóng chảy, dung nham
rock that has been heated to such a high temperature that it has turned into a liquid
Ví dụ:
•
The volcano erupted, spewing hot molten rock down its sides.
Núi lửa phun trào, phun đá nóng chảy xuống sườn núi.
•
Deep beneath the Earth's surface, there are vast reservoirs of molten rock.
Sâu dưới bề mặt Trái Đất, có những hồ chứa đá nóng chảy rộng lớn.
Từ liên quan: