Nghĩa của từ "mocking is catching" trong tiếng Việt

"mocking is catching" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mocking is catching

US /ˈmɑːkɪŋ ɪz ˈkætʃɪŋ/
UK /ˈmɒkɪŋ ɪz ˈkætʃɪŋ/
"mocking is catching" picture

Thành ngữ

cười người hôm trước, hôm sau người cười

a proverb meaning that if you mock or imitate someone's behavior or misfortune, you may end up in the same situation yourself

Ví dụ:
Don't laugh at his stutter; remember that mocking is catching.
Đừng cười nhạo tật nói lắp của anh ấy; hãy nhớ rằng cười người hôm trước, hôm sau người cười.
She teased him for being clumsy, but then she tripped; mocking is catching, after all.
Cô ấy trêu chọc anh ta vì vụng về, nhưng sau đó chính cô lại bị vấp; đúng là cười người hôm trước, hôm sau người cười.