Nghĩa của từ "mixed race" trong tiếng Việt

"mixed race" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mixed race

US /mɪkst reɪs/
UK /mɪkst reɪs/

Tính từ

lai, đa chủng tộc

having parents or ancestors of different races

Ví dụ:
She is of mixed race, with a Japanese mother and a British father.
Cô ấy là người lai, có mẹ là người Nhật và cha là người Anh.
The study focused on the experiences of individuals from mixed race backgrounds.
Nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của những cá nhân có nguồn gốc đa chủng tộc.