Nghĩa của từ races trong tiếng Việt
races trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
races
US /reɪsɪz/
UK /reɪsɪz/
Danh từ số nhiều
1.
cuộc đua, giải đua
competitions of speed, as in running, riding, or driving
Ví dụ:
•
The Olympic Games feature many different track and field races.
Thế vận hội có nhiều cuộc đua điền kinh khác nhau.
•
Horse races are a popular sport in many countries.
Đua ngựa là một môn thể thao phổ biến ở nhiều quốc gia.
2.
chủng tộc, dân tộc
groups of people sharing common ancestry, culture, or physical characteristics
Ví dụ:
•
The human population is made up of many different races.
Dân số loài người được tạo thành từ nhiều chủng tộc khác nhau.
•
Discrimination based on races is a serious issue.
Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc là một vấn đề nghiêm trọng.
Động từ
1.
đua, chạy đua
compete in a race
Ví dụ:
•
The children love to race each other to the finish line.
Những đứa trẻ thích đua nhau đến vạch đích.
•
He races his car every weekend at the local track.
Anh ấy đua xe của mình mỗi cuối tuần tại đường đua địa phương.
2.
đập nhanh, chạy đua
move or progress swiftly
Ví dụ:
•
His heart races whenever he sees her.
Tim anh ấy đập nhanh mỗi khi anh ấy nhìn thấy cô ấy.
•
Thoughts raced through her mind.
Những suy nghĩ chạy đua trong tâm trí cô ấy.
Từ liên quan: