Nghĩa của từ "mixed blessing" trong tiếng Việt

"mixed blessing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mixed blessing

US /ˌmɪkst ˈblɛsɪŋ/
UK /ˌmɪkst ˈblɛsɪŋ/

Thành ngữ

phước lành pha lẫn tai họa, điều vừa có lợi vừa có hại

something that has both advantages and disadvantages

Ví dụ:
Having a lot of money can be a mixed blessing; you have financial freedom but also many responsibilities.
Có nhiều tiền có thể là một phước lành pha lẫn tai họa; bạn có tự do tài chính nhưng cũng có nhiều trách nhiệm.
Working from home is a mixed blessing; you save commute time but might feel isolated.
Làm việc tại nhà là một phước lành pha lẫn tai họa; bạn tiết kiệm thời gian đi lại nhưng có thể cảm thấy cô lập.