Nghĩa của từ "misery loves company" trong tiếng Việt
"misery loves company" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misery loves company
US /ˈmɪz.ər.i lʌvz ˈkʌm.pə.ni/
UK /ˈmɪz.ər.i lʌvz ˈkʌm.pə.ni/
Thành ngữ
những người cùng khổ thường tìm đến nhau, đồng bệnh tương lân
people who are unhappy or in a difficult situation often find comfort in knowing that others are also unhappy
Ví dụ:
•
She was glad to hear her friend also failed the test; I guess misery loves company.
Cô ấy rất vui khi biết bạn mình cũng trượt bài kiểm tra; đúng là những người cùng khổ thường tìm đến nhau.
•
After the layoff, we all gathered at the bar because misery loves company.
Sau đợt sa thải, tất cả chúng tôi tụ tập tại quán bar vì những người cùng khổ thường tìm đến nhau.