Nghĩa của từ miniaturization trong tiếng Việt

miniaturization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

miniaturization

US /ˌmɪn.i.ə.tʃɚ.əˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌmɪn.ə.tʃər.aɪˈzeɪ.ʃən/
"miniaturization" picture

Danh từ

thu nhỏ, vi mô hóa

the process of making something smaller

Ví dụ:
The miniaturization of electronic components has led to smaller and more powerful devices.
Việc thu nhỏ các linh kiện điện tử đã dẫn đến các thiết bị nhỏ hơn và mạnh mẽ hơn.
Advances in miniaturization are crucial for wearable technology.
Những tiến bộ trong thu nhỏ rất quan trọng đối với công nghệ đeo được.