Nghĩa của từ compression trong tiếng Việt
compression trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
compression
US /kəmˈpreʃ.ən/
UK /kəmˈpreʃ.ən/
Danh từ
1.
nén, sự nén
the action of compressing or being compressed
Ví dụ:
•
The doctor applied compression to the wound to stop the bleeding.
Bác sĩ đã áp dụng ép lên vết thương để cầm máu.
•
The engine uses high compression to increase efficiency.
Động cơ sử dụng nén cao để tăng hiệu quả.
2.
nén dữ liệu, giảm kích thước
the reduction in size of data in order to save space or transmit it more quickly
Ví dụ:
•
File compression is essential for sending large attachments via email.
Nén tệp là điều cần thiết để gửi các tệp đính kèm lớn qua email.
•
The video uses advanced compression algorithms to maintain quality at a smaller file size.
Video sử dụng các thuật toán nén tiên tiến để duy trì chất lượng với kích thước tệp nhỏ hơn.
Từ liên quan: